hoàng đạo

  1. (thiên) d. 1. Đường tròn lớn của thiên cầu quỹ đạo của Mặt trời chuyển động biểu kiến hoặc của Quả đất trong chuyển động thật quanh Mặt trời. 2. Vùng trong không giangiữa quỹ đạo biểu kiến của Mặt trời gồm mười hai chòm sao Mặt trời thường phải qua trong khoảng một năm. Giờ hoàng đạo. Giờ tốt lành, theo thuật số.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hoàng đạo"

hoàng đạo
Mặt trời di chuyển qua các chòm sao trên hoàng đạo.